Liên hệ
lèi
mệt, mệt mỏi (cả thể xác lẫn tinh thần).
Hán việt: loã
丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
11
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Làm ruộng () suốt ngày, công việc chồng chất () lên nhau, cơ thể kiệt sức là mệt mỏi .

Thành phần cấu tạo

lèi
mệt mỏi
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
Bộ Mịch
Sợi tơ, chồng chất (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:mệt, mệt mỏi (cả thể xác lẫn tinh thần).
Ví dụ (8)
jīn tiāntàilèilexiǎngzuòfàn
Hôm nay tôi mệt quá, không muốn nấu cơm.
zǒulezhèmeyuǎndelèima
Đi đường xa như thế, bạn không mệt sao?
gōng zuòlezhěngtiāngǎn juéshēn hěnlèi
Làm việc cả ngày trời, cảm thấy cơ thể rất mệt mỏi.
xīnlèishēn lèigèngnánshòu
Tâm mệt (mệt lòng) còn khó chịu hơn là thân mệt.
lèilejiùxiū xi huìr baba
Mệt rồi thì nghỉ ngơi một lát đi.
2
động từ (sai khiến)
Nghĩa:làm cho mệt, gây mệt mỏi.
Ví dụ (2)
biélèizhezìjǐ
Đừng làm bản thân bị mệt (Đừng làm việc quá sức).
zhèdiǎnhuórlèibuzháo
Chút việc này không làm khó (làm mệt) được anh ấy đâu.
3
Động từ
Nghĩa:Tích lũy, chồng chất, dồn lại
Ví dụ (3)
zàigōng zuò gǎng wèishàngcháng nián lèi yuèjiābān lěiliǎofēng dejīngyàn
Anh ấy tăng ca quanh năm suốt tháng ở vị trí công tác, tích lũy được nhiều kinh nghiệm phong phú.
 huà shuōwànzhànggāolóupíngdìqǐkàodeshì  yuè lěidenǔlì
Tục ngữ có câu nhà cao vạn trượng bắt đầu từ đất bằng, tất cả dựa vào sự nỗ lực tích lũy ngày qua ngày.
zhè jiāgōng yīn wèilián niánkuīsǔnzhài lèilèi
Công ty này vì thua lỗ liên tục nhiều năm nên nợ nần chồng chất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI