Hán Việt:LỤY••Loại từ:Tính từ
11 nét
丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
田Điền+糸Mịch
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
累
mệt mỏi
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)

糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, chồng chất (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

累
mệt, mệt mỏi (cả thể xác lẫn tinh thần).
Định nghĩa & Câu ví dụ (3)
1
Tính từ
VINghĩa:mệt, mệt mỏi (cả thể xác lẫn tinh thần).
ENTiếng Anh:Tired, exhausted, weary.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我今天太累了,不想做饭。
Hôm nay tôi mệt quá, không muốn nấu cơm.
I'm too tired to cook today.
#2
走了这么远的路,你不累吗?
Đi đường xa như thế, bạn không mệt sao?
After walking such a long way, aren't you tired?
#3
工作了一整天,感觉身体很累。
Làm việc cả ngày trời, cảm thấy cơ thể rất mệt mỏi.
After working all day, I feel physically exhausted.
#4
心累比身体累更难受。
Tâm mệt (mệt lòng) còn khó chịu hơn là thân mệt.
Mental exhaustion is harder to bear than physical fatigue.
#5
累了就休息一会儿吧。
Mệt rồi thì nghỉ ngơi một lát đi.
If you're tired, take a break for a while.
2
Động từ (sai khiến)
VINghĩa:làm cho mệt, gây mệt mỏi.
ENTiếng Anh:To tire, to strain.
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
别累着自己。
Đừng làm bản thân bị mệt (Đừng làm việc quá sức).
Don't overwork yourself.
#2
这点活儿累不着他。
Chút việc này không làm khó (làm mệt) được anh ấy đâu.
This little bit of work won't tire him out.
3
Động từ
VINghĩa:Tích lũy, chồng chất, dồn lại
ENTiếng Anh:Tired, exhausted, weary
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他在工作岗位上常年累月地加班,积累了丰富的经验。
Anh ấy tăng ca quanh năm suốt tháng ở vị trí công tác, tích lũy được nhiều kinh nghiệm phong phú.
He worked overtime at his post month after month and year after year, accumulating a wealth of experience.
#2
俗话说万丈高楼平地起,靠的是日积月累的努力。
Tục ngữ có câu nhà cao vạn trượng bắt đầu từ đất bằng, tất cả dựa vào sự nỗ lực tích lũy ngày qua ngày.
As the saying goes, a towering building rises from level ground, relying on efforts accumulated day by day and month by month.
#3
这家公司因为连年亏损,债务累累。
Công ty này vì thua lỗ liên tục nhiều năm nên nợ nần chồng chất.
This company is heavily in debt due to consecutive years of losses.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây