著
HSK1
—
Gợi nhớ
Người (者) viết sách trên cỏ (艹), tác phẩm nổi tiếng, trước tác 著.
Thành phần cấu tạo
著
Viết sách; nổi tiếng
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
者
Giả
Người / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ / tính từ (đọc 'zhù')
Nghĩa:Viết sách; nổi tiếng
Ví dụ (3)
他著有三本小说。
Ông ấy viết ba cuốn tiểu thuyết.
这位学者著有多部作品。
Vị học giả này viết nhiều tác phẩm.
这本书是他晚年所著。
Cuốn sách này là do ông ấy viết vào cuối đời.
2
trợ từ (đọc 'zhe')
Nghĩa:trợ từ biểu thị trạng thái đang tiếp diễn hoặc duy trì (dùng như '着')
Ví dụ (2)
她正看著书,突然电话响了。
Cô ấy đang đọc sách thì bỗng nhiên điện thoại reo.
门开著,你可以直接进去。
Cửa đang mở, cậu có thể đi thẳng vào.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây