Hán Việt:KHƯỚC••Loại từ:Trạng từ
7 nét
一丨一フ丶フ丨
Không dùng lượng từ riêng
去Khứ+卩Tiết
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
却
nhưng, tuy nhiên, lại
去
Khứ
Đi (nằm bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ, dừng lại (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

却
lại, nhưng, mà lại (biểu thị sự chuyển ý, trái ngược với dự đoán).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Phó từ
VINghĩa:lại, nhưng, mà lại (biểu thị sự chuyển ý, trái ngược với dự đoán).
ENTiếng Anh:But, yet, however (used to indicate a contrast).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他虽然很有钱,却很小气。
Anh ấy tuy rất giàu, nhưng lại rất keo kiệt.
Although he is very rich, he is stingy.
#2
大家都去了,他却没去。
Mọi người đều đi rồi, anh ấy lại không đi.
Everyone else went, but he didn't.
#3
我想帮他,却不知道怎么帮。
Tôi muốn giúp anh ấy, nhưng lại không biết giúp thế nào.
I want to help him, but I don't know how.
#4
文章很短,却很有意思。
Bài văn rất ngắn, nhưng lại rất thú vị.
The article is short, but very interesting.
#5
还没开始,却已经结束了。
Còn chưa bắt đầu, mà đã kết thúc rồi.
It hasn't even started yet, but it's already over.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây