Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
què
HSK 4
lại, nhưng, mà lại (biểu thị sự chuyển ý, trái ngược với dự đoán).
Hán Việt:KHƯỚC••Loại từ:Trạng từ
7 nét
一丨一フ丶フ丨
Không dùng lượng từ riêng
去Khứ+卩Tiết

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

却
què
nhưng, tuy nhiên, lại
去
Khứqù
Đi (nằm bên trái)
卩
Bộ Tiếtjié
Quỳ, dừng lại (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Bước chân định rời đi (去) nhưng đến phút chót lại quỳ gối dừng lại (卩) tạo nên bước ngoặt trái ngược với ý nghĩa nhưng, tuy nhiên (却).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:lại, nhưng, mà lại (biểu thị sự chuyển ý, trái ngược với dự đoán).
ENTiếng Anh:But, yet, however (used to indicate a contrast).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他suīrán虽然hěn很yǒuqián有钱,què却hěn很xiǎoqì小气。
Anh ấy tuy rất giàu, nhưng lại rất keo kiệt.
Although he is very rich, he is stingy.
#2
dàjiā大家dōu都qù去le了,tā他què却méi没qù去。
Mọi người đều đi rồi, anh ấy lại không đi.
Everyone else went, but he didn't.
#3
wǒ我xiǎng想bāng帮tā他,què却bù不zhīdào知道zěnme怎么bāng帮。
Tôi muốn giúp anh ấy, nhưng lại không biết giúp thế nào.
I want to help him, but I don't know how.
#4
wénzhāng文章hěn很duǎn短,què却hěn很yǒuyìsi有意思。
Bài văn rất ngắn, nhưng lại rất thú vị.
The article is short, but very interesting.
#5
hái还méi没kāishǐ开始,què却yǐjīng已经jiéshù结束le了。
Còn chưa bắt đầu, mà đã kết thúc rồi.
It hasn't even started yet, but it's already over.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây