zǎo
táo tàu, quả táo ta (khác với táo tây - píngguǒ).
Hán việt: táo
一丨フ丨ノ丶丶丶
8
HSK 5 (Từ vựng đời sống/thực phẩm)
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể vẽ hình cây có hai tầng quả chi chít, giản thể giữ nét cây có quả đỏ mọng, quả táo tàu .

Thành phần cấu tạo

zǎo
quả táo ta, quả táo đỏ, táo tàu
Bộ Mộc (biến thể)
Cây (phía trên và phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:táo tàu, quả táo ta (khác với táo tây - píngguǒ).
Ví dụ (8)
zhèzhǒnghóngzǎohěntián
Loại táo đỏ này rất ngọt.
zhōng guórén huanzàitānglifànghóngzǎo
Người Trung Quốc thích bỏ táo đỏ vào trong canh (để bổ dưỡng).
chīzǎoyào
Ăn táo tàu phải nhả hạt.
yuànziliyǒuzǎoshù
Trong sân có một cây táo tàu.
lúntūnzǎo
Nuốt chửng quả táo (Thành ngữ: Học qua loa đại khái, không tìm hiểu kỹ, thực hư không rõ).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây