Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5 (Từ vựng đời sống/thực phẩm)
zǎo
HSK 5 (Từ vựng đời sống/thực phẩm)
táo tàu, quả táo ta (khác với táo tây - píngguǒ).
Hán Việt:TÁO••Loại từ:Danh từ
8 nét
一丨フ丨ノ丶丶丶
朿Chữ Thứ+冫Hai nét chấm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

枣
zǎo
quả táo ta, quả táo đỏ, táo tàu
朿
Chữ Thứcì
Cành cây có gai nhọn
冫
Hai nét chấmbīng
Những quả táo đỏ chín mọng treo dưới cành
Hai nét chấm
Mẹo nhớ nhanh:

Trên cành cây có gai nhọn (朿) trĩu nặng từng chùm quả chín đỏ (冫) ngọt lịm chính là quả táo đỏ, táo tàu (枣).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:táo tàu, quả táo ta (khác với táo tây - píngguǒ).
ENTiếng Anh:Jujube, date (fruit).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zhǒng种hóngzǎo红枣hěn很tián甜。
Loại táo tàu đỏ (hồng táo) này rất ngọt.
These red dates are very sweet.
#2
zhōngguórén中国人xǐhuan喜欢zài在tāng汤lǐ里fàng放hóngzǎo红枣。
Người Trung Quốc thích bỏ táo đỏ vào trong canh (để bổ dưỡng).
Chinese people like to put red dates in soup.
#3
chī吃zǎo枣yào要tù吐hé核。
Ăn táo tàu phải nhả hạt.
When eating dates, you have to spit out the pits.
#4
yuànzi院子lǐ里yǒu有yì一kē棵zǎoshù枣树。
Trong sân có một cây táo tàu.
There is a jujube tree in the yard.
#5
hú囫lún囵tūn吞zǎo枣。
Nuốt chửng quả táo (Thành ngữ: Học qua loa đại khái, không tìm hiểu kỹ, thực hư không rõ).
To swallow a date whole.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây