ò / ó / é
à, ồ, ra là vậy (biểu thị sự hiểu ra, tỉnh ngộ - đọc thanh 4 'ò').
Hán việt: nga
丨フ一ノ一丨一フノ丶
10
HSK 1
Thán từ

Gợi nhớ

Mở miệng () tự mình () thốt ra tiếng ngạc nhiên khi hiểu ra, tiếng ồ chợt nhận thức.

Thành phần cấu tạo

ò / ó / é
Ồ, Ờ, Á (thể hiện sự nhận thức, hiểu biết hoặc nhấn mạnh, tùy theo ngữ cảnh)
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
Ngã
Tôi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
interjection (realization - 4th tone)
Nghĩa:à, ồ, ra là vậy (biểu thị sự hiểu ra, tỉnh ngộ - đọc thanh 4 'ò').
Ví dụ (8)
òmíngbáiliǎo
À, tôi hiểu rồi!
òyuánláishìa
Ồ, hóa ra là cậu à!
òxiǎngqǐláiliǎo
À, tôi nhớ ra rồi.
òguàibùdéméilái
Ồ, thảo nào anh ấy không đến.
òshìzhèmehuíshì
À, thì ra là chuyện như vậy.
2
interjection (doubt/surprise - 2nd tone)
Nghĩa:ủa, hả, ồ? (biểu thị sự nghi ngờ hoặc ngạc nhiên - đọc thanh 2 'ó').
Ví dụ (5)
òzhēndema
Hả? Thật á?
òláiliǎo
Ủa? Anh ấy cũng đến rồi sao?
òshìzhèyàngma
Ồ? Là như vậy sao?
òzěnmezhīdàode
Ủa? Sao bạn biết hay vậy?
òyǒuzhèzhǒngshì
Hả? Có chuyện như vậy sao?
3
interjection (agreement/response - light tone/4th tone)
Nghĩa:ừ, dạ, vâng (biểu thị sự đáp lời, đồng ý một cách nhẹ nhàng hoặc qua loa).
Ví dụ (4)
òhǎoba
Ừ, được rồi (miễn cưỡng hoặc đồng ý nhẹ).
òzhèjiù
Dạ, tôi đi ngay đây.
òméishìliǎo
Ừ, không có gì nữa đâu.
AA:: jìdeguāndēng BB:: ò
A: Nhớ tắt đèn nhé. B: Ừ (biết rồi).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI