哦
丨フ一ノ一丨一フノ丶
10
HSK 1
Thán từ
Gợi nhớ
Mở miệng (口) tự mình (我) thốt ra tiếng ngạc nhiên khi hiểu ra, tiếng ồ 哦 chợt nhận thức.
Thành phần cấu tạo
哦
Ồ, Ờ, Á (thể hiện sự nhận thức, hiểu biết hoặc nhấn mạnh, tùy theo ngữ cảnh)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
我
Ngã
Tôi / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa (4)
1
thán từ (đọc 'ò')
Nghĩa:à, ồ, ra là vậy (biểu thị sự hiểu ra, tỉnh ngộ).
Ví dụ (8)
哦,我明白了!
À, tôi hiểu rồi!
哦,原来是你啊!
Ồ, hóa ra là cậu à!
哦,我想起来了。
À, tôi nhớ ra rồi.
哦,怪不得他没来。
Ồ, thảo nào anh ấy không đến.
哦,是这么回事。
À, thì ra là chuyện như vậy.
2
thán từ (đọc 'ó')
Nghĩa:ủa, hả, ồ? (biểu thị sự nghi ngờ hoặc ngạc nhiên).
Ví dụ (5)
哦?真的吗?
Hả? Thật á?
哦?他也来了?
Ủa? Anh ấy cũng đến rồi sao?
哦?是这样吗?
Ồ? Là như vậy sao?
哦?你怎么知道的?
Ủa? Sao bạn biết hay vậy?
哦?有这种事?
Hả? Có chuyện như vậy sao?
3
thán từ (đọc 'ò')
Nghĩa:ừ, dạ, vâng (biểu thị sự đáp lời, đồng ý một cách nhẹ nhàng hoặc qua loa).
Ví dụ (4)
哦,好吧。
Ừ, được rồi (miễn cưỡng hoặc đồng ý nhẹ).
哦,我这就去。
Dạ, tôi đi ngay đây.
哦,没事了。
Ừ, không có gì nữa đâu.
A: 记得关灯。 B: 哦。
A: Nhớ tắt đèn nhé. B: Ừ (biết rồi).
4
động từ (đọc 'é')
Nghĩa:ngâm vịnh, ngâm thơ (như trong 'ngâm nga' 吟哦)
Ví dụ (2)
诗人正在书房里独自吟哦新写的诗句。
Nhà thơ đang một mình ngâm nga những câu thơ mới viết trong thư phòng.
夜晚的池塘边传来阵阵低声吟哦的声音。
Bên bờ ao ban đêm truyền lại từng đợt âm thanh ngâm vịnh khẽ khàng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây