Gợi nhớ
Nghe tiếng nói (讠) nhưng chỉ thấy bóng chim (隹) bay qua, người nói mà không biết là ai nên phải hỏi: ai 谁?
Thành phần cấu tạo
谁
ai, người nào
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
pronoun (interrogative)
Nghĩa:ai (hỏi về người).
Ví dụ (8)
他是谁?
Anh ấy là ai?
谁是你的老师?
Ai là giáo viên của bạn?
这是谁的书?
Đây là sách của ai?
你在等谁?
Bạn đang đợi ai?
谁告诉你的?
Ai nói cho bạn biết?
2
pronoun (indefinite)
Nghĩa:bất cứ ai, ai đó (dùng trong câu phủ định hoặc khẳng định toàn bộ).
Ví dụ (4)
谁都喜欢他。
Ai cũng thích anh ấy (Mọi người đều thích).
我谁也不认识。
Tôi chẳng quen ai cả.
这事谁也帮不了你。
Việc này không ai giúp được bạn đâu.
爱谁谁。
Là ai thì mặc kệ (Bất cần đời - Tiếng lóng).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây