Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
shéi / shuí
HSK 1
ai (hỏi về người).
Hán Việt:THÙY••Loại từ:Đại từ
10 nét
丶フノ丨丶一一一丨一
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+隹Chuy

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

谁
shéi / shuí
ai, người nào
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (nằm bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
隹
Bộ Chuyzhuī
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)
Bộ Chuy
Mẹo nhớ nhanh:

Nghe văng vẳng tiếng lời nói (讠) bên ngoài cửa nhưng chỉ thấy bóng chim (隹) lướt qua, khiến ta phải cất tiếng hỏi đó là ai, người nào (谁).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ (nghi vấn)
Đa âm (多音字): đọc là “shéi / shuí”
VINghĩa:ai (hỏi về người).
ENTiếng Anh:Who / Whom.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他shì是shéi谁?
Anh ấy là ai?
Who is he?
#2
shéi谁shì是nǐ你de的lǎoshī老师?
Ai là giáo viên của bạn?
Who is your teacher?
#3
zhè这shì是shéi谁de的shū书?
Đây là sách của ai?
Whose book is this?
#4
nǐ你zài在děng等shéi谁?
Bạn đang đợi ai?
Who are you waiting for?
#5
shéi谁gàosu告诉nǐ你de的?
Ai nói cho bạn biết?
Who told you?
2
Đại từ (bất định)
Đa âm (多音字): đọc là “shéi / shuí”
VINghĩa:bất cứ ai, ai đó (dùng trong câu phủ định hoặc khẳng định toàn bộ).
ENTiếng Anh:Anyone / Someone.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
shéi谁dōu都xǐhuan喜欢tā他。
Ai cũng thích anh ấy (Mọi người đều thích).
Everyone likes him.
#2
wǒ我shéi谁yě也bú不rènshi认识。
Tôi chẳng quen ai cả.
I don't know anyone.
#3
zhè这shì事shéi谁yě也bāng帮bùliǎo不了nǐ你。
Việc này không ai giúp được bạn đâu.
No one can help you with this matter.
#4
ài爱shéi谁shéi谁。
Là ai thì mặc kệ (Bất cần đời - Tiếng lóng).
I don't care whoever it is.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây