shéi / shuí
ai (hỏi về người).
Hán việt: thuỳ
丶フノ丨丶一一一丨一
10
HSK 1
Đại từ

Gợi nhớ

Nghe tiếng nói () nhưng chỉ thấy bóng chim () bay qua, người nói mà không biết là ai nên phải hỏi: ai ?

Thành phần cấu tạo

shéi / shuí
ai, người nào
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
pronoun (interrogative)
Nghĩa:ai (hỏi về người).
Ví dụ (8)
shìshuí
Anh ấy là ai?
shuíshìdelǎoshī
Ai là giáo viên của bạn?
zhèshìshuídeshū
Đây là sách của ai?
zàiděngshuí
Bạn đang đợi ai?
shuígàosùde
Ai nói cho bạn biết?
2
pronoun (indefinite)
Nghĩa:bất cứ ai, ai đó (dùng trong câu phủ định hoặc khẳng định toàn bộ).
Ví dụ (4)
shuídōuxǐhuan
Ai cũng thích anh ấy (Mọi người đều thích).
shuírènshi
Tôi chẳng quen ai cả.
zhèshìshuíbāngbùliǎo
Việc này không ai giúp được bạn đâu.
àishuíshuí
Là ai thì mặc kệ (Bất cần đời - Tiếng lóng).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI