熨
HSK6
—
Gợi nhớ
Dùng lửa (火) nóng ép (尉) vải phẳng, ủi quần áo, là 熨.
Thành phần cấu tạo
熨
là, ủi
尉
Úy
Quản lý (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới, bốn chấm)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:là, ủi (quần áo), làm phẳng bằng nhiệt.
Ví dụ (8)
这件衬衫皱了,需要熨一下。
Cái áo sơ mi này nhăn rồi, cần phải là một chút.
请把洗好的衣服熨平。
Làm ơn là phẳng quần áo đã giặt sạch.
使用电熨斗时要小心烫手。
Khi sử dụng bàn là điện phải cẩn thận kẻo bỏng tay.
妈妈正在给爸爸熨西装。
Mẹ đang là bộ âu phục (vest) cho bố.
这种布料很特殊,不能高温熨烫。
Loại vải này rất đặc biệt, không thể là ủi ở nhiệt độ cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây