chéng
cam, màu cam
Hán việt:
HSK6

Gợi nhớ

Cây () cho quả ( âm đọc) màu vàng cam, loại trái cây ngọt, cam .

Thành phần cấu tạo

chéng
cam, màu cam
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
Đăng
Lên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
noun / adjective
Nghĩa:quả cam, cây cam, màu cam.
Ví dụ (8)
xiǎngbēixīnxiāndechéngzhī
Tôi muốn uống một ly nước cam tươi.
zhèzhǒngchéngzǐbáozhīduōfēichángtián
Loại cam này vỏ mỏng nhiều nước, rất ngọt.
jīntiānchuān穿liǎojiànchéngsèdeliányīqún
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy liền màu cam.
duōchīchéngzǐkěyǐbǔchōngwéishēngsùCC
Ăn nhiều cam có thể bổ sung Vitamin C.
qǐngbāngzhègechéngzǐqièkāi
Làm ơn giúp tôi cắt quả cam này ra.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI