āi / ài
haizz, than ôi, ôi (thán từ biểu thị sự buồn bã, thất vọng, tiếc nuối - đọc thanh 4).
Hán việt: ai
丨フ一フ丶ノ一一ノ丶
10
HSK 4
Thán từ

Gợi nhớ

Mở miệng () thở dài khi mọi chuyện đã xong (), tiếng than thở buồn bã: trời ơi , chao ôi.

Thành phần cấu tạo

āi / ài
trời ơi, chao ôi, ồ
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
Rồi, xong / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
interjection (sigh - ài)
Nghĩa:haizz, than ôi, ôi (thán từ biểu thị sự buồn bã, thất vọng, tiếc nuối - đọc thanh 4).
Ví dụ (8)
àishēnghuózhēnshìróngyìa
Haizz, cuộc sống thật là không dễ dàng chút nào.
àizhèkǎoshìyòuméijígé
Haizz, lần thi này lại không qua rồi.
àizěnmezǎogàosùne
Ôi, sao bạn không nói sớm cho tôi biết chứ?
àizhēnkěxīcuòguòliǎozhègejīhuì
Haizz, thật đáng tiếc vì đã bỏ lỡ cơ hội này.
àibiénàxiēshāngxīnshìliǎo
Haizz, đừng nhắc đến những chuyện đau lòng đó nữa.
2
interjection (response - āi)
Nghĩa:ơi, vâng, dạ, ừ (thán từ dùng để đáp lời người gọi hoặc đồng ý - đọc thanh 1 hoặc thanh 2).
Ví dụ (8)
xiǎowáng àizàizhèérne
“Tiểu Vương!” —— “Ơi, tôi ở đây này!”
yǒurénzàima àiláiliǎo
“Có ai ở nhà không?” —— “Vâng, ra ngay đây!”
àizhèjiùduìle
Ừ, thế này mới đúng chứ!
tīngmíngbáiliǎoma àimíngbáiliǎo
“Nghe hiểu chưa?” —— “Vâng, hiểu rồi ạ.”
àihǎodemǎshàngjiùbàn
Vâng, được rồi, tôi sẽ đi làm ngay đây.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI