cāi
đoán, phỏng đoán
Hán việt: sai
ノフノ一一丨一丨フ一一
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Con chó () đánh hơi tìm kiếm vật xanh () ẩn giấu, dùng linh cảm phỏng đoán nơi cất giấu là đoán .

Thành phần cấu tạo

cāi
đoán, phỏng đoán
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó (nằm bên trái)
Thanh
Xanh / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đoán, phỏng đoán, nghi ngờ.
Ví dụ (11)
cāicāishìshuí
Bạn đoán thử xem tôi là ai?
ràngcāizhòngliǎo
Để bạn đoán trúng mất rồi (Bạn đoán đúng rồi)!
cāijīntiānbúhuìláiliǎo
Tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ không đến nữa.
biéluàncāiyàoyǒugēnjù
Đừng đoán bừa, phải có căn cứ.
cāizàinǎér
Bạn đoán xem tôi đang ở đâu?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI