Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
cāi
HSK 4
đoán, phỏng đoán, nghi ngờ.
Hán Việt:SAI••Loại từ:Động từ
11 nét
ノ丨ノ一一丨一丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
犭Khuyển+青Thanh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

猜
cāi
đoán, phỏng đoán
犭
Bộ Khuyển (đứng)quǎn
Con chó (nằm bên trái)
Bộ Khuyển (đứng)
青
Thanhqīng
Xanh / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Chú chó săn (犭) tinh nhạy đánh hơi giữa đám cỏ xanh (青) để phán đoán dấu vết con mồi, nghĩa là phỏng đoán, đoán (猜).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:đoán, phỏng đoán, nghi ngờ.
ENTiếng Anh:To guess, to speculate, to suspect.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你cāicāi猜猜wǒ我shì是shéi谁?
Bạn đoán thử xem tôi là ai?
Guess who I am?
#2
ràng让nǐ你cāi猜zhòng中le了!
Để bạn đoán trúng mất rồi (Bạn đoán đúng rồi)!
You guessed it right!
#3
wǒ我cāi猜tā他jīntiān今天bú不huì会lái来le了。
Tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ không đến nữa.
I guess he won't come today.
#4
bié别luàn乱cāi猜,yào要yǒu有gēnjù根据。
Đừng đoán bừa, phải có căn cứ.
Don't make wild guesses; you need to have a basis for what you say.
#5
nǐ你cāi猜wǒ我zài在nǎr哪儿?
Bạn đoán xem tôi đang ở đâu?
Guess where I am?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây