hōng
hơ, sấy, nướng (bánh), sưởi.
HSK6

Gợi nhớ

Lửa () cùng () sưởi ấm, sấy khô bằng nhiệt, sấy .

Thành phần cấu tạo

hōng
sấy, nướng
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hơ, sấy, nướng (bánh), sưởi.
Ví dụ (8)
zhèzhǒng funéngyònghōnggānhōnghuìsuōshuǐ
Loại quần áo này không được sấy bằng máy sấy, sẽ bị co rút.
dōngtiāndeshí hou jiā huanwéizhe huǒhōngshǒu
Vào mùa đông, mọi người thích quây quần bên lò lửa tay.
zhèng zàichú fánghōngdàng āo
Cô ấy đang nướng bánh kem trong bếp.
shī湿xiézifàngzàinuǎnpiànpánghōnghōng
Để đôi giày ướt bên cạnh tấm tản nhiệt (sấy) một chút.
hōngtuōtōng guòpéichènshǐ使zhǔ yàoshì gèngxiān míng)。
Hồng thác (Làm nền/Tô điểm/Làm nổi bật - nghĩa bóng từ việc vẽ tranh tô màu nền).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây