拌
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Tay (扌) trộn nửa (半) này nửa kia lại, khuấy đều thức ăn, trộn 拌.
Thành phần cấu tạo
拌
trộn, xào trộn, quấy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:trộn, xào trộn, quấy
Ví dụ (10)
请把这些蔬菜拌一拌。
Xin hãy trộn những loại rau này lên.
妈妈做了一道凉拌黄瓜。
Mẹ đã làm một món nộm dưa chuột.
吃面之前要先拌匀。
Trước khi ăn mì cần phải trộn đều lên.
他喜欢用酱油拌饭吃。
Anh ấy thích trộn nước tương vào cơm để ăn.
把鸡蛋和面粉搅拌在一起。
Hãy khuấy đều trứng gà và bột mì lại với nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây