饿
ノフフノ一丨一フノ丶
10
饱
HSK 1
Động từTính từ
Gợi nhớ
Tôi (我) không có thức ăn (饣), bụng rỗng tuếch cồn cào, cơ thể cần ăn ngay vì đói 饿.
Thành phần cấu tạo
饿
đói, làm đói, chịu đói
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (nằm bên trái)
我
Ngã
Tôi / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:đói (cảm giác muốn ăn).
Ví dụ (10)
我现在很饿。
Bây giờ tôi rất đói.
你饿不饿?
Bạn có đói không?
快点做饭,我饿死了。
Nấu cơm nhanh lên, tôi sắp đói chết rồi.
肚子饿得咕咕叫。
Bụng đói kêu ùng ục.
我不饿,不想吃。
Tôi không đói, không muốn ăn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây