Hán Việt:NGẠ••Loại từ:Động từ, Tính từ
10 nét
ノフ丨ノ一丨一フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
饣Thực+我Ngã
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
饿
đói, làm đói, chịu đói
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (nằm bên trái)

我
Ngã
Tôi / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

饿
đói (cảm giác muốn ăn).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:đói (cảm giác muốn ăn).
ENTiếng Anh:Hungry.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我现在很饿。
Bây giờ tôi rất đói.
I'm very hungry right now.
#2
你饿不饿?
Bạn có đói không?
Are you hungry?
#3
快点做饭,我饿死了。
Nấu cơm nhanh lên, tôi sắp đói chết rồi.
Hurry up and cook, I'm starving.
#4
肚子饿得咕咕叫。
Bụng đói kêu ùng ục.
My stomach is growling with hunger.
#5
我不饿,不想吃。
Tôi không đói, không muốn ăn.
I'm not hungry and don't want to eat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây