zhǔ
điểm, chấm
Hán việt: chủ
1
HSK1

Gợi nhớ

Một chấm nhỏ như giọt mực rơi xuống giấy, nét cơ bản đơn giản nhất trong chữ Hán, nét chấm .

Thành phần cấu tạo

zhǔ
điểm, chấm
Bộ Chủ
Nét chấm nhỏ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:điểm, chấm
Ví dụ (5)
zhǔshìhànzìdejīběnbǐhuàzhīyītōngchángbèichēngwéidiǎn
“丶” là một trong những nét cơ bản của chữ Hán, thường được gọi là “chấm”.
zàikāngxīzìdiǎnzhōngzhǔbùshìdìsāngèbùshǒu
Trong “Khang Hy tự điển”, bộ “丶” là bộ thủ thứ ba.
hànzìzhǔdedǐngbùyǒuyígèzhǔ
Phần đầu của chữ Hán “Chủ” (主) có một nét “chấm” (丶).
gǔrénchángzàiwénzhāngzhōngyòngzhǔláizuòwéiduànjùdebiāojì
Người xưa thường dùng “丶” trong bài viết để làm dấu ngắt câu.
zhǔzhègededúyīnshìzhzhǔǔdeyìsīshìdiǎn
Chữ “丶” này có cách đọc là zhǔ, nghĩa của nó là “điểm, chấm”.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI