Liên hệ
丿
piě
nét phẩy, nét sổ xiên qua trái.
Hán việt: phiệt
1
HSK1

Gợi nhớ

Nét kéo xiên từ trên phải xuống dưới trái, nhẹ nhàng lướt qua như cánh chim, nét phẩy 丿.

Thành phần cấu tạo

丿
piě
nét sổ xiên qua trái
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy xiên từ phải sang trái

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:nét phẩy, nét sổ xiên qua trái.
Ví dụ (5)
xiěhàn deshíhòuyàozhù piě丿defāngxiàng
Khi viết chữ Hán, cần chú ý hướng của nét sổ xiên qua trái.
rénde  shì piě丿
Nét đầu tiên của chữ “Nhân” (人) là một nét sổ xiên qua trái.
qǐngzàizhǐshàngliàn xiěshí piě丿
Xin hãy luyện viết mười nét sổ xiên qua trái trên giấy.
zhè ge shǒushìyóupiě丿yín à chéngde
Bộ thủ này được tạo thành từ một nét sổ xiên qua trái và một nét mác.
lǎo shīzàihēi bǎnshànghuàliǎo cháng cháng depiě丿
Giáo viên đã vẽ một nét sổ xiên qua trái dài trên bảng đen.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI