乙
フ
1
HSK 5
—
Gợi nhớ
Hình mầm cây nhỏ uốn cong chui khỏi đất, đứng thứ hai sau Giáp trong hệ thiên can, Ất 乙.
Thành phần cấu tạo
乙
vị trí thứ hai trong thiên can
乙
Bộ Ất
Hình mầm cây uốn cong chui lên
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
noun / adjective
Nghĩa:ất (can thứ 2), thứ hai, bên B, hạng B, ất (hóa học).
Ví dụ (8)
合同上明确规定了甲乙双方的权利和义务。
Trên hợp đồng quy định rõ ràng quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên A và B.
他的成绩是乙等。
Thành tích của anh ấy là hạng B (hạng Nhì).
路人甲和路人乙。
Người qua đường A và người qua đường B (chỉ những vai phụ, quần chúng).
乙肝疫苗(乙型肝炎)。
Vắc-xin viêm gan B.
这就是著名的乙醇(酒精)。
Đây chính là Ethanol (cồn) nổi tiếng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây