bīng
Nước đá
Hán việt: băng
丶一
2
HSK1

Gợi nhớ

Hai nét chấm như hai giọt nước đông cứng thành đá, lạnh buốt đóng băng, nước đá .

Thành phần cấu tạo

bīng
Nước đá
Bộ Băng
Hai giọt nước đóng băng

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Nước đá
Ví dụ (5)
"冫" là một bộ thủ trong chữ Hán, thường gọi là "hai chấm thủy".
Những chữ Hán mang bộ "冫" thường liên quan đến sự lạnh lẽo hoặc nước đá.
Hai chữ "冻" (đóng băng) và "冷" (lạnh) đều có bộ "冫".
Trong giáp cốt văn, hình dáng của chữ "冫" trông giống như nước kết thành nước đá.
Bản thân "冫" trong thời cổ đại đã là một chữ Hán, có nghĩa là nước đóng băng thành nước đá.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI