Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
bīng
HSK 2
băng, nước đá; bộ băng.
Hán Việt:BĂNG••Loại từ:danh từ / bộ thủ
2 nét
丶丶
Không dùng lượng từ riêng
冫Băng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

冫
bīng
Nước đá
冫
Bộ Băngbīng
Hai giọt nước đóng băng
Bộ Băng
Mẹo nhớ nhanh:

Hai nét chấm lạnh giá tựa hai giọt nước kết tinh lại trong mùa đông buốt giá chính là băng giá, nước đá (冫).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / bộ thủ
VINghĩa:băng, nước đá; bộ băng.
ENTiếng Anh:Ice; ice radical.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
“bīng冫”shì是hànzì汉字de的yí一gè个piānpáng偏旁,súchēng俗称“liǎngdiǎn两点shuǐ水”。
"冫" là một bộ thủ trong chữ Hán, thường gọi là "hai chấm thủy".
"冫" is a component of Chinese characters, commonly known as the "two-dot water" radical.
#2
dàiyǒu带有“bīng冫”bù部de的hànzì汉字tōngcháng通常yǔ与hánlěng寒冷huò或bīng冰yǒuguān有关。
Những chữ Hán mang bộ "冫" thường liên quan đến sự lạnh lẽo hoặc nước đá.
Chinese characters with the "冫" radical are usually related to cold or ice.
#3
“dòng冻”hé和“lěng冷”zhè这liǎng两gè个zì字dōu都yǒu有“bīng冫”páng旁。
Hai chữ "冻" (đóng băng) và "冷" (lạnh) đều có bộ "冫".
The characters "冻" and "冷" both contain the "冫" radical.
#4
zài在jiǎ甲gǔ骨wén文zhōng中,“bīng冫”de的xíngzhuàng形状jiù就xiàng像shuǐ水jié结chéng成de的bīng冰。
Trong giáp cốt văn, hình dáng của chữ "冫" trông giống như nước kết thành nước đá.
In oracle bone script, the shape of "冫" looks like water frozen into ice.
#5
“bīng冫”běnshēn本身zài在gǔdài古代jiùshì就是yí一gè个hànzì汉字,yìsi意思shì是shuǐ水dòngjié冻结ér而chéng成de的bīng冰。
Bản thân "冫" trong thời cổ đại đã là một chữ Hán, có nghĩa là nước đóng băng thành nước đá.
"冫" itself was also an independent Chinese character in ancient times, meaning ice formed from frozen water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây