遛
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Đi (辶) dạo lưu (留) luyến, dắt thú cưng tản bộ, dắt đi dạo 遛.
Thành phần cấu tạo
遛
dắt đi dạo (thú nuôi), tản bộ
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
留
Lưu
Giữ / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:dắt đi dạo (thú nuôi), tản bộ
Ví dụ (10)
每天早上我都去公园遛狗。
Sáng nào tôi cũng ra công viên dắt chó đi dạo.
晚饭后,爷爷喜欢在小区里遛弯儿。
Sau bữa tối, ông nội thích đi tản bộ trong khu dân cư.
那位老人正提着鸟笼在广场上遛鸟。
Cụ ông kia đang xách lồng chim đi dạo trên quảng trường.
我们出去遛遛吧,呼吸一下新鲜空气。
Chúng ta ra ngoài đi dạo chút đi, hít thở không khí trong lành.
她没时间遛宠物,只好请人帮忙。
Cô ấy không có thời gian dắt thú cưng đi dạo, đành phải nhờ người giúp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây