Chi tiết từ vựng
勹 【bāo】


Nghĩa từ: Bao bọc
Hán việt: bao
Nét bút: ノフ
Tổng số nét: 2
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
这个
字
由
左边
的
勹
和
右边
的
口
组成。
This character is formed by 勹 on the left and 口 on the right.
Chữ này được tạo thành bởi 勹 ở bên trái và 口 ở bên phải.
勹
是
一个
表示
包裹
意义
的
偏旁。
勹 is a radical that signifies the meaning of wrapping.
勹 là một bộ phận chỉ ý nghĩa của sự bao bọc.
很多
与
包裹
相关
的
字
都有
勹
这个
部首。
Many characters related to wrapping include the 勹 radical.
Nhiều từ liên quan đến việc đóng gói đều có bộ phận 勹.
Bình luận