Chi tiết từ vựng

【xì】

heart
Nghĩa từ: Che đậy, giấu giếm
Hán việt: hễ
Nét bút: 一フ
Tổng số nét: 2
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

zhège
这个
hěnshǎo
很少
jiàn
见,
xiàngshì
像是
cáng
de
mìmì
秘密。
This character is rare, it's like a hidden secret.
Chữ này rất hiếm gặp, nó giống như một bí mật được giấu kín.
zài
gǔlǎo
古老
de
wénxiàn
文献
zhōng
fāxiàn
发现
le
zhège
这个
字。
I discovered the character 匸 in ancient documents.
Tôi đã phát hiện ra chữ 匸 trong tài liệu cổ.
de
xíngzhuàng
形状
ràng
xiǎngdào
想到
le
yígè
一个
cángnì
藏匿
de
bǎoxiāng
宝箱。
The shape of 匸 reminds me of a hidden treasure chest.
Hình dạng của 匸 làm tôi nghĩ đến một kho báu được giấu đi.
Bình luận