che đậy, giấu giếm; bộ hệ.
Hán việt: hễ
一フ
2
HSK1

Gợi nhớ

Hình nắp đậy úp lên che kín vật bên trong, giấu kín không cho ai thấy, che đậy , giấu giếm.

Thành phần cấu tạo

Che đậy, giấu giếm
Bộ Hệ
Hình vật che đậy kín đáo

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:che đậy, giấu giếm; bộ hệ.
Ví dụ (5)
zàishuōwénjiězhōng,“de sishìyǎncáng
Trong 'Thuyết văn giải tự', '匸' có nghĩa là che đậy, giấu giếm.
hànshǒutōng chángbiǎo shìzhēyǎnhuòyǐncángdedòng zuò
Bộ thủ chữ Hán '匸' thường biểu thị hành động che đậy hoặc giấu giếm.
rénzàoshíyòngláixiāng zhēngdōng xi西cáng lái
Khi người xưa tạo chữ, họ dùng '匸' để tượng trưng cho việc giấu giếm đồ vật.
duōdàiyǒudedōubāo hánleyǐncángdehán
Nhiều chữ cổ có chứa bộ '匸' đều bao hàm ý nghĩa che giấu.
zuò wéixiàngxíngxíng zhuàngjiùxiàngyòngláizhē dǎngderóng
'匸' với tư cách là một chữ tượng hình, có hình dáng giống như một vật chứa dùng để che đậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây