囗
丨フ一
3
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình khung vuông khép kín bao quanh vùng đất bên trong, bốn phía đều có ranh giới, vây quanh 囗.
Thành phần cấu tạo
囗
Vây quanh
囗
Bộ Vi
Hình vòng tròn bao quanh khu vực
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Vây quanh
Ví dụ (5)
他们把小偷囗了起来。
Họ đã vây quanh tên trộm lại.
警察囗住了整栋楼。
Cảnh sát đã vây quanh toàn bộ tòa nhà.
粉丝们囗着偶像。
Người hâm mộ vây quanh thần tượng.
孩子们囗成一个圈。
Các em nhỏ vây quanh thành một vòng tròn.
许多人囗在那里看热闹。
Nhiều người vây quanh ở đó để xem náo nhiệt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây