Chi tiết từ vựng
囗 【wéi】


Nghĩa từ: Vây quanh
Hán việt: vi
Nét bút: 丨フ一
Tổng số nét: 3
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Được cấu thành từ:
一 yī: Số 1
冂 jiōng: Vùng biên giới xa; hoang địa
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
这个
囗
很大。
This one is very big.
Cái này rất lớn.
请
在
这个
囗
里
写
上
你
的
名字。
Please write your name in this box.
Xin hãy viết tên của bạn vào ô này.
囗
的
意思
是
什么?
What does the box mean?
Ô nghĩa là gì?
Bình luận