Chi tiết từ vựng

【zhǐ】

heart
Nghĩa từ: Đi chậm
Hán việt: tri
Nét bút: ノフ丶
Tổng số nét: 3
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

wúfǎ
无法
tígōng
提供,
yīnwèi
因为
zhǐ
zuòwéi
作为
dāndú
单独
de
hěnshǎo
很少
shǐyòng
使用,
zhǔyào
主要
zuòwéi
作为
qítā
其他
hànzì
汉字
de
zǔchéngbùfèn
组成部分。
Cannot provide because 夂 as a standalone character is rarely used, mainly as a part of other Chinese characters.
Không thể cung cấp vì 夂 là một ký tự hiếm khi được sử dụng độc lập, chủ yếu là một phần của các ký tự Hán khác.
wúfǎ
无法
tígōng
提供,
yīnwèi
因为
zhǐ
zuòwéi
作为
dāndú
单独
de
hěnshǎo
很少
shǐyòng
使用,
zhǔyào
主要
zuòwéi
作为
qítā
其他
hànzì
汉字
de
zǔchéngbùfèn
组成部分。
Cannot provide because 夂 as a standalone character is rarely used, mainly as a part of other Chinese characters.
Không thể cung cấp vì 夂 là một ký tự hiếm khi được sử dụng độc lập, chủ yếu là một phần của các ký tự Hán khác.
wúfǎ
无法
tígōng
提供,
yīnwèi
因为
zhǐ
zuòwéi
作为
dāndú
单独
de
hěnshǎo
很少
shǐyòng
使用,
zhǔyào
主要
zuòwéi
作为
qítā
其他
hànzì
汉字
de
zǔchéngbùfèn
组成部分。
Cannot provide because 夂 as a standalone character is rarely used, mainly as a part of other Chinese characters.
Không thể cung cấp vì 夂 là một ký tự hiếm khi được sử dụng độc lập, chủ yếu là một phần của các ký tự Hán khác.
Bình luận