zhǐ
Đi chậm
Hán việt: tri
ノフ丶
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình bàn chân bước từ từ chậm rãi, không vội vàng thong thả đi, đi chậm .

Thành phần cấu tạo

zhǐ
Đi chậm
Bộ Trĩ
Hình bàn chân bước chậm rãi

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Đi chậm
Ví dụ (5)
Khi '夂' làm bộ thủ, nó thường biểu thị dáng vẻ đi bộ chầm chậm.
Trong sách cổ có nói, nghĩa của '夂' là lê bước đi chậm chạp.
Lời giải thích cho từ '夂' trong từ điển chính là đi chậm.
Rất nhiều chữ Hán có chứa bộ '夂' đều liên quan đến động tác của chân.
Giáo viên nói với chúng tôi, nghĩa gốc của chữ '夂' này là tiến lên phía trước một cách chậm chạp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI