suī
đi chậm, đến sau; bộ tuy.
Hán việt: truy
ノフ丶
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình bàn chân lê bước phía sau người khác, đi sau mọi người, đến sau .

Thành phần cấu tạo

suī
Đến sau
Bộ Tuy
Hình bàn chân kéo lê phía sau

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:đi chậm, đến sau; bộ tuy.
Ví dụ (5)
diǎnzhōng,“suīde sishìmànmàndezǒujiùshìdàoláichí huǎndàodewǎn
Trong từ điển, "夊" có nghĩa là đi chậm chạp, tức là đến muộn, đến sau.
wénzhōngsuīchángyòngláibiǎo zǒudàozuì hòuhuòluòzàihòu miàndezhuàng tài
Trong cổ văn, chữ "夊" thường được dùng để diễn tả trạng thái đi đến cuối cùng hoặc tụt lại phía sau.
hànsuīxiàng zhēngzheshuāngjiǎotuōyǐnshēnwèiláidewǎnhuòdàodechí”。
Chữ Hán "夊" tượng trưng cho đôi chân lê bước, nghĩa bóng là "đến muộn" hoặc "đến sau".
zuò wéishǒushíhányǒusuīdewǎng wǎngjiǎodedòng zuòhuòluò hòudexíng wéiyǒuguān
Khi làm bộ thủ, các chữ chứa bộ "夊" (bộ truy) thường liên quan đến cử động của bàn chân hoặc hành vi tụt lại phía sau.
xué hànshíyàozhī dàosuīdài biǎoxíngchí huǎnjiùshìbiér énzǒuzàiqián miànér dàoláidewǎn
Khi học chữ Hán, cần biết rằng "夊" đại diện cho việc đi lại chậm chạp, tức là người khác đi trước còn mình thì đến sau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây