黏
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Kê (黍) nấu dính (占) như hồ, chất keo dẻo quánh, dính 黏.
Thành phần cấu tạo
黏
dính, nhờn, dẻo
黍
Bộ Thử
Kê (bên trái)
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:dính, nhờn, dẻo
Ví dụ (10)
这种胶水很黏。
Loại keo này rất dính.
这种米吃起来很黏,非常适合做糯米饭。
Loại gạo này ăn rất dẻo, cực kỳ thích hợp để nấu xôi.
夏天出汗后,身上总是感觉黏黏的。
Mùa hè sau khi đổ mồ hôi, trên người luôn có cảm giác nhờn dính.
这小女孩特别黏她妈妈。
Cô bé này đặc biệt hay bám (dính lấy) mẹ.
如果不小心把果汁洒在桌子上,摸起来就会很黏。
Nếu không cẩn thận làm đổ nước ép lên bàn, sờ vào sẽ thấy rất dính.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây