mián
mái nhà, mái che; bộ miên.
Hán việt: miên
丶丶フ
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình mái nhà nhọn che chở mọi người bên dưới, nơi trú ẩn an toàn, mái nhà .

Thành phần cấu tạo

mián
mái nhà, mái che
Bộ Miên
Hình mái nhà che mưa nắng

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:mái nhà, mái che; bộ miên.
Ví dụ (5)
àidejiā
Tôi yêu gia đình của tôi. (Chữ '家' chứa bộ miên '宀' tượng trưng cho mái nhà)
zhùpíng ān
Chúc bạn thượng lộ bình an. (Chữ '安' chứa bộ miên '宀' mang ý nghĩa sự an toàn, yên ổn dưới mái nhà)
jīn tiānjiāyǒukèr én
Hôm nay trong nhà có khách. (Chữ '客' chứa bộ miên '宀' chỉ người khách đến chơi nhà)
qǐngzàijiào shìbǎo chíān jìng
Xin hãy giữ trật tự trong phòng học. (Chữ '室' chứa bộ miên '宀' mang ý nghĩa là căn phòng)
mǎiledòngxīnzhù zhái
Anh ấy đã mua một căn nhà mới. (Chữ '宅' chứa bộ miên '宀' chỉ nơi ở, dinh thự)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây