Chi tiết từ vựng

【yóu】

heart
Nghĩa từ: Yếu đuối
Hán việt: ngột
Nét bút: 一ノフ
Tổng số nét: 3
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

wāng
shì
zài
xiàyǔtiān
下雨天,
lùshang
路上
hěn
róngyì
容易
huá
滑。
Especially on rainy days, the road is very slippery.
Đặc biệt là vào những ngày mưa, đường rất dễ trượt.
yīnwèi
因为
tuǐshāng
腿伤
chéng
le
wāng
He became lame because of a leg injury.
Anh ấy trở thành người què vì chấn thương chân.
zài
gǔdài
古代,
wāng
bèi
yònglái
用来
xíngróng
形容
xíngdòngbùbiàn
行动不便
de
rén
人。
In ancient times, '尢' was used to describe people who had difficulty moving.
Trong thời cổ đại, '尢' được sử dụng để mô tả những người di chuyển không thuận tiện.
Bình luận