yóu
chân cong, yếu què; bộ uông.
Hán việt: ngột
一ノフ
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình người đi khập khiễng chân yếu không vững, thể chất suy nhược, yếu đuối .

Thành phần cấu tạo

yóu
chân cong, yếu què
Bộ Uông
Hình người chân yếu đi khập khiễng

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:chân cong, yếu què; bộ uông.
Ví dụ (5)
deshēn shí fēnwāngruò
Cơ thể của anh ấy rất yếu đuối.
jǐn guǎnshēngláiwāngruòdàn zhì jiān qiáng
Mặc dù sinh ra đã yếu đuối, nhưng ý chí của anh ấy vô cùng kiên cường.
zhè gewāngruòdehái zi yàogèngduōdeguānài
Đứa trẻ yếu đuối này cần được quan tâm và yêu thương nhiều hơn.
bìnghòudexiǎn de wàiwāngruò
Sau cơn bạo bệnh, cô ấy trông đặc biệt yếu đuối.
menyīng gāi fuwāngruòderén
Chúng ta không nên bắt nạt những người yếu đuối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây