gōng
cái cung, cung tên; bộ cung.
Hán việt: cung
フ一フ
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình cây cung uốn cong với dây căng sẵn sàng bắn tên, vũ khí cổ đại dùng trong chiến đấu, cái cung .

Thành phần cấu tạo

gōng
Cái cung (để bắn tên)
Bộ Cung
Hình cây cung uốn cong có dây

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:cái cung, cung tên; bộ cung.
Ví dụ (5)
mǎilexīngōng
Anh ấy đã mua một cây cung mới.
yònggōngkāi
Anh ấy dùng sức kéo căng cây cung.
lièrén qiányònggōngjiàn liè
Thợ săn trước đây dùng cung tên để săn bắn.
debèiwāndexiànggōng
Lưng của cô ấy cong như một cây cung.
zhègōngshìyóushànghǎodecáizhìchéngde
Cây cung này được làm từ loại gỗ tốt nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây