Chi tiết từ vựng
戈 【gē】


Nghĩa từ: Cây qua (một thứ binh khí dài)
Hán việt: qua
Nét bút: 一フノ丶
Tổng số nét: 4
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Được cấu thành từ:
一 yī: Số 1
丶 zhǔ: điểm, chấm
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
戈是
古代
的
武器。
The spear is a weapon of ancient times.
戈 là vũ khí của thời cổ đại.
他
像
戈
一样
勇猛。
He is as brave as a spear.
Anh ấy dũng mãnh như một chiếc giáo.
戈
在历史上
有
很多
故事。
The spear has many stories in history.
Giáo có nhiều câu chuyện trong lịch sử.
Bình luận