Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
gē
HSK 2
cây qua, giáo mác cổ; bộ qua.
Hán Việt:QUA••Loại từ:danh từ / bộ thủ
4 nét
一フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
戈Qua

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

戈
gē
Cây qua (một thứ binh khí dài)
戈
Bộ Quagē
Hình cây giáo có lưỡi cong dùng trong chiến đấu
Mẹo nhớ nhanh:

Hình cây binh khí dài có lưỡi cong gắn trên cán, vũ khí cổ dùng đâm chém, cây qua 戈.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / bộ thủ
VINghĩa:cây qua, giáo mác cổ; bộ qua.
ENTiếng Anh:Dagger-axe, halberd; weapon radical.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
gē戈shì是zhōngguó中国gǔdài古代de的yì一zhǒng种bīngqì兵器。
Cây qua là một loại binh khí của Trung Quốc cổ đại.
Ge was a type of ancient Chinese weapon.
#2
shìbīng士兵men们zhěn枕gē戈dài待dàn旦,suíshí随时zhǔnbèi准备zhàndòu战斗。
Các binh sĩ gối đầu lên cây qua chờ trời sáng, sẵn sàng chiến đấu bất cứ lúc nào.
The soldiers slept with their weapons at their side, ready to fight at any moment.
#3
wèile为了zhèdiǎn这点xiǎoshì小事dà大dòng动gāngē干戈,shízài实在méiyǒu没有bìyào必要。
Vì chút chuyện nhỏ này mà động đến can qua (gây gổ, đánh nhau), thật sự không cần thiết.
There is really no need to make a big fuss over such a trivial matter.
#4
shuāngfāng双方tóngyì同意huà化gāngē干戈wèi为yù玉bó帛,gòngtóng共同fāzhǎn发展。
Hai bên đồng ý hóa can qua thành ngọc bạch (biến chiến tranh thành hòa bình), cùng nhau phát triển.
Both sides agreed to turn hostility into friendship and pursue development together.
#5
díjūn敌军zài在zhèn阵qián前tūrán突然dǎo倒gē戈,dǎozhì导致quánxiàn全线kuìbài溃败。
Quân địch đột nhiên quay ngược mũi qua (đầu hàng, đổi phe) ngay trước trận tuyến, dẫn đến thất bại toàn tuyến.
The enemy troops suddenly switched sides before the battle, causing a total collapse along the entire front.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây