yuē
nói rằng, gọi là (thường dùng trong văn viết cổ hoặc trích dẫn).
Hán việt: viết
丨フ一一
4
HSK1

Gợi nhớ

Hình cái miệng rộng mở ra phát lời nói, Khổng Tử nói rằng... lời nói thốt ra từ miệng, nói rằng .

Thành phần cấu tạo

yuē
Nói rằng
Bộ Viết
Hình miệng mở ra phát lời

Định nghĩa (1)

1
động từ / văn ngữ
Nghĩa:nói rằng, gọi là (thường dùng trong văn viết cổ hoặc trích dẫn).
Ví dụ (5)
yuē:“xuéérshízhīyuè?”
Khổng Tử nói rằng: "Học mà thường xuyên ôn tập, chẳng phải rất vui sao?"
mèngyuē:“dàoduōzhùshīdàoguǎzhù。”
Mạnh Tử nói rằng: "Kẻ đắc đạo thì được nhiều người giúp, kẻ thất đạo thì ít người giúp."
zhuāngyuē:“shēngyǒuérzhī。”
Trang Tử nói rằng: "Sinh mệnh con người là có giới hạn, mà tri thức thì vô hạn."
rényuē:“shūzhōngyǒuyán。”
Cổ nhân nói rằng: "Trong sách tự có người con gái đẹp như ngọc."
yuē:“sānrénxíngyǒushīyān。”
Khổng Tử nói rằng: "Trong ba người cùng đi, ắt sẽ có người làm thầy ta được."

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây