Chi tiết từ vựng

【yuē】

heart
Nghĩa từ: Nói rằng
Hán việt: viết
Nét bút: 丨フ一一
Tổng số nét: 4
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Được cấu thành từ:
  • : Số 1

  • kǒu: mồm, miệng; lượng từ cho những vật có miệng (người, vật nuôi, đại bác, giếng nước v.v.)

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

kǒngzǐ
孔子
yuē
xué
ér
shí
zhī
之,
shuōhū
说乎?
Confucius said: 'Is it not a pleasure, having learned something, to try it out at intervals?'
Khổng Tử nói: 'Học và thường xuyên luyện tập, phải chăng là một niềm vui?'
dàodéjīng
道德经
yuē
dào
dào
道,
fēicháng
非常
dào
道。
'Tao Te Ching' says: 'The Tao that can be told is not the eternal Tao.'
Đạo Đức Kinh nói: 'Đạo có thể nói ra, không phải là Đạo vĩnh hằng.'
zhāngsānyuē
张三
jīntiāntiānqì
今天天气
zhēnhǎo
真好。
Zhang San said: 'The weather is really nice today.'
Trương Tam nói: 'Hôm nay thời tiết thật đẹp.'
Bình luận