qiàn
nợ, thiếu, khiếm khuyết, nhổm (người).
Hán việt: khiếm
ノフノ丶
4
HSK 5

Gợi nhớ

Hình người mệt mỏi há miệng ngáp dài vì thiếu ngủ, cơ thể thiếu thốn mệt lả, khiếm khuyết .

Thành phần cấu tạo

qiàn
Khiếm khuyết, thiếu vắng
Bộ Khiếm
Hình người há miệng ngáp vì thiếu ngủ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:nợ, thiếu, khiếm khuyết, nhổm (người).
Ví dụ (8)
háiqiànbǎikuàiqián
Tôi vẫn còn nợ bạn 100 đồng.
zhèshìqiànyígèrénqíng
Lần này là cậu nợ tớ một ân huệ (món nợ ân tình).
zhègewèntíkǎolǜqiànzhōudào
Vấn đề này tôi suy nghĩ chưa được chu đáo (thiếu chu đáo).
qiànliǎoyínhánghěnduōzhài
Anh ấy nợ ngân hàng rất nhiều tiền.
kànjiànkèrénláiliǎoqiànliǎoqiànshēnzibiǎoshìhuānyíng
Anh ấy thấy khách đến, bèn nhổm người dậy (nhướn người) để chào đón.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI