Chi tiết từ vựng

【dǎi】

heart
Nghĩa từ: Xấu xa, tệ hại
Hán việt: ngạt
Nét bút: 一ノフ丶
Tổng số nét: 4
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Được cấu thành từ:
  • : Số 1

  • : Đêm tối

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

zhège
这个
dìfāng
地方
yǒudiǎn
有点
dǎishì
势。
This place seems a bit dangerous.
Nơi này có vẻ không lành.
dǎitú
zhèngzài
正在
táopǎo
逃跑。
The criminal is on the run.
Tội phạm đang chạy trốn.
tāyòng
他用
le
yígè
一个
dǎizhāo
招。
He used a nasty trick.
Anh ta đã sử dụng một thủ đoạn độc ác.
Bình luận