Chi tiết từ vựng
殳 【shū】


Nghĩa từ: Binh khí dài
Hán việt: thù
Nét bút: ノフフ丶
Tổng số nét: 4
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Được cấu thành từ:
几 jǐ: bao nhiêu, một số, một vài
又 yòu: Lại, nữa
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
此字
是
殳
字。
This character is 殳.
Đây là chữ 殳.
殳
在
古代
是
指
一种
武器。
In ancient times, 殳 referred to a type of weapon.
殳 trong cổ đại chỉ một loại vũ khí.
殳
字
常见于
中国
姓氏。
The character 殳 is often seen in Chinese surnames.
Chữ 殳 thường gặp trong họ tên người Trung Quốc.
Bình luận