shū
binh khí dài, gậy có cạnh; bộ thù.
Hán việt: thù
ノフフ丶
4
HSK1

Gợi nhớ

Hình tay cầm cây gậy dài vung lên đánh, vũ khí cổ đại dùng trong chiến đấu, binh khí dài .

Thành phần cấu tạo

shū
Binh khí dài
Bộ Thù
Hình cây gậy dài dùng trong chiến trận

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:binh khí dài, gậy có cạnh; bộ thù.
Ví dụ (5)
zhíshūwèiwángqián
Chàng cầm cây thù (binh khí dài), làm tiên phong cho nhà vua.
shūshìzhǒng dàidezhúzhìchángbīng
Thù là một loại binh khí dài bằng tre thời cổ đại.
dàishì bīngdeshǒuzhōngjǐnjǐnzheshū
Trong tay người lính cổ đại kia nắm chặt thanh thù.
zài dàizhànchēshàngshūshìhuòquēdefángshēn
Trên chiến xa thời cổ, thù là vũ khí phòng thân không thể thiếu.
zuò wéihànshǒushí,“shūtōng chángbiǎo shìqiāohuòyǒuguānde
Khi làm bộ thủ chữ Hán, "thù" thường biểu thị ý nghĩa liên quan đến việc gõ đánh hoặc vũ lực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây