Chi tiết từ vựng

【zhǎo】

heart
Nghĩa từ: Móng vuốt cầm thú
Hán việt: trảo
Nét bút: ノノ丨丶
Tổng số nét: 4
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

māo
de
zhuǎzi
hěn
fēnglì
锋利。
The cat's claws are very sharp.
Vuốt của mèo rất bén.
bùshèn
不慎
bèi
jīzhuǎ
zhuāshāng
抓伤
le
了。
He was accidentally scratched by a chicken claw.
Anh ấy đã bị trầy xước do bị vuốt gà cào.
zhèzhǒng
这种
gōngjù
工具
shì
yònglái
用来
jiǎn
zhuǎzi
de
的。
This tool is used for clipping claws.
Công cụ này được sử dụng để cắt móng vuốt.
Bình luận