Liên hệ
zhǎo / zhuǎ
móng vuốt, vuốt của loài vật; bộ trảo.
Hán việt: trảo
ノノ丨丶
4
HSK1

Gợi nhớ

Hình bàn chân thú vật với những móng vuốt sắc nhọn vồ mồi, nanh vuốt lợi hại, móng vuốt .

Thành phần cấu tạo

zhǎo / zhuǎ
Móng vuốt cầm thú
Bộ Trảo
Hình bàn chân thú với móng vuốt sắc

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ / bộ thủ (đọc 'zhǎo')
Nghĩa:móng vuốt, vuốt của loài vật; bộ trảo.
Ví dụ (5)
māodezhuǎzihěnfēnglì
Móng vuốt của con mèo rất sắc bén.
lǎoyīngyòngzhuǎzizhuāzhùleliè
Đại bàng dùng móng vuốt để bắt lấy con mồi.
shī zichūlejiān ruìdezhǎo
Con sư tử để lộ ra nanh vuốt sắc nhọn.
xióngdezhuǎzi liàngnéngqīng lièshù
Móng vuốt của gấu có sức mạnh rất lớn, có thể dễ dàng xé rách vỏ cây.
gǒuzàiménshàngliúxiàlezhuǎyìn
Con chó đã để lại vài dấu móng vuốt trên cửa.
2
danh từ (đọc 'zhuǎ')
Nghĩa:móng, vuốt, chân động vật (dùng trong khẩu ngữ)
Ví dụ (2)
zhèzhīmāodezhuǎzifēi chángfēnglì
Móng vuốt của con mèo này rất sắc bén.
jīn tiānwǎnfànchīlehóngshāozhuǎ
Bữa tối nay anh ấy đã ăn chân gà kho tàu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI