xuán
màu đen huyền, huyền bí; bộ huyền.
Hán việt: huyền
丶一フフ丶
5
HSK1

Gợi nhớ

Hình sợi tơ nhuộm đen sẫm bí ẩn, màu tối thẫm sâu thăm thẳm khó hiểu, huyền bí .

Thành phần cấu tạo

xuán
Màu đen huyền, huyền bí
Bộ Huyền
Hình sợi tơ đen nhuộm sẫm màu

Định nghĩa (1)

1
tính từ / bộ thủ
Nghĩa:màu đen huyền, huyền bí; bộ huyền.
Ví dụ (5)
zhèdiàn yǐngdeqíngtàixuánlewán quánkàndǒng
Cốt truyện của bộ phim này quá huyền bí, tôi hoàn toàn không hiểu được.
shuōnénggèr énwán chéngzhè gexiàng jué deyǒudiǎnxuán
Anh ấy nói có thể một mình hoàn thành dự án này, tôi cảm thấy hơi khó tin (ảo diệu).
hěnduōnián qīngrénxiàn zàiduìxuánxuéfēi chánggǎn xìng
Hiện nay có rất nhiều người trẻ vô cùng hứng thú với huyền học (tâm linh, phong thủy).
dehuààncángxuán
Trong lời nói của anh ấy có ẩn chứa huyền cơ (ẩn ý sâu xa).
xuánshìzhōng guó dàishén huàzhōngdeshénshòuzhī
Huyền Vũ (Rùa đen) là một trong tứ đại thần thú trong thần thoại cổ đại Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây