Chi tiết từ vựng
玄 【xuán】


Nghĩa từ: Màu đen huyền, huyền bí
Hán việt: huyền
Nét bút: 丶一フフ丶
Tổng số nét: 5
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Được cấu thành từ:
亠 tóu: Không có ý nghĩa
幺 yāo: Nhỏ nhắn
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
这个
玄学
问题
太
深奥
了。
This metaphysical question is too profound.
Vấn đề huyền học này quá sâu sắc.
他
对
中国
的
玄幻
小说
非常
着迷。
He is very fascinated with Chinese fantasy novels.
Anh ấy rất mê mẩn tiểu thuyết huyền huyễn Trung Quốc.
玄武
是
中国
四象
之一,
代表
北方
和
冬天。
Xuan Wu is one of the four symbols of China, representing the North and winter.
Xuân Vũ là một trong bốn tượng của Trung Quốc, tượng trưng cho phía Bắc và mùa đông.
Bình luận