Chi tiết từ vựng
瓦 【wǎ】


Nghĩa từ: Ngói
Hán việt: ngoá
Lượng từ:
片, 块
Nét bút: 一フフ丶
Tổng số nét: 4
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
这个
屋顶
是
用
瓦
做
的。
This roof is made of tiles.
Mái nhà này được làm bằng ngói.
古代
的
瓦
上
经常
刻有
美丽
的
图案。
Ancient tiles were often engraved with beautiful patterns.
Ngói thời cổ thường được khắc họa với những họa tiết đẹp.
这种
瓦
可以
防火。
These tiles are fire-resistant.
Loại ngói này có thể chống cháy.
Bình luận