ngói, đồ gốm; bộ ngõa.
Hán việt: ngoá
一フフ丶
4
片, 块
HSK1

Gợi nhớ

Hình viên ngói đất nung cong vòng lợp lên mái nhà, che mưa che nắng bền vững, ngói .

Thành phần cấu tạo

Ngói
Bộ Ngõa
Hình viên ngói cong lợp mái

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:ngói, đồ gốm; bộ ngõa.
Ví dụ (5)
dǐngshànggàimǎnlehóngdepiàn
Trên mái nhà lợp đầy những viên ngói màu đỏ.
zhènkuángfēngchuīluòlefángdǐngdekuài
Một trận cuồng phong đã thổi bay mấy viên ngói trên nóc nhà.
zhèzuòlǎodejiàn zhùshǐ yòng使deshìchuán tǒngdeqīng
Công trình kiến trúc cổ kính này sử dụng loại ngói xanh truyền thống.
shìjīng yànfēng dejiàng
Ông ấy là một thợ nề (thợ lợp ngói) giàu kinh nghiệm.
gōngr énmenzhèng zàimángzhegěixīnfángshàng
Các công nhân đang bận rộn lợp ngói cho ngôi nhà mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây