Gạt ngược lại, trở lại
Hán việt: bát
フ丶ノノ丶
5
HSK1

Gợi nhớ

Hình hai bàn chân bước ra hai hướng ngược nhau, chân đạp ngược lại quay đầu, gạt ngược , trở lại.

Thành phần cấu tạo

Gạt ngược lại, trở lại
Bộ Bát
Hình hai bàn chân hướng ra ngoài

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Gạt ngược lại, trở lại
Ví dụ (5)
shìyígèchángyòngdehànzìbùshǒu
"癶" (bát) là một bộ thủ chữ Hán không thường được sử dụng.
deběnyìshuāngjiǎofēnkāixíngzǒuyǒuguānyǒubōhuífǎnhuídeyǐnshēnyì
Nghĩa gốc của nó liên quan đến việc hai chân bước dang ra, cũng có nghĩa mở rộng là "gạt ngược lại, trở lại".
hànzìdēngguǐdeshàngmiànbùfendōubāohánliǎo
Phần bên trên của các chữ Hán "Đăng" (登) và "Quý" (癸) đều bao gồm bộ "癶".
zàigǔdàizìdiǎnzhōngbèijiěshìwèiliǎngxiāngbèi
Trong các từ điển cổ, chữ "癶" được giải thích là hai chân hướng ngược lại với nhau.
xuéxíyǒuzhùyúwǒmenlǐjiěxiāngguānhànzìdeqǐyuán
Việc học bộ "癶" giúp chúng ta hiểu được nguồn gốc của các chữ Hán có liên quan.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI