Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
bō
HSK 2
gạt ngược lại, bước dang ra; bộ bát.
Hán Việt:BÁT••Loại từ:động từ / bộ thủ
5 nét
フ丶ノ丨丶
Không dùng lượng từ riêng
癶Bát

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

癶
bō
Gạt ngược lại, trở lại
癶
Bộ Bátbō
Hình hai bàn chân hướng ra ngoài
Mẹo nhớ nhanh:

Hình ảnh hai bàn chân đạp ra hai hướng ngược nhau để lấy đà xoay mình quay lại, biểu thị động tác gạt sang bên, gạt ngược lại (癶).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / bộ thủ
VINghĩa:gạt ngược lại, bước dang ra; bộ bát.
ENTiếng Anh:To turn back, spread feet; dotted tent radical.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
“bō癶”shì是yí一gè个bù不chángyòng常用de的hànzì汉字bù部shǒu首。
"癶" (bát) là một bộ thủ chữ Hán không thường được sử dụng.
"癶" is an uncommon Chinese character radical.
#2
tā它de的běn本yì义yǔ与shuāngjiǎo双脚fēnkāi分开xíngzǒu行走yǒuguān有关,yě也yǒu有“bō拨huí回、fǎnhuí返回”de的yǐn引shēn申yì义。
Nghĩa gốc của nó liên quan đến việc hai chân bước dang ra, cũng có nghĩa mở rộng là "gạt ngược lại, trở lại".
Its original meaning is related to walking with the feet spread apart, and by extension it can also mean "to turn back" or "to return."
#3
hànzì汉字“dēng登”hé和“guǐ癸”de的shàngmiàn上面bùfen部分dōu都bāohán包含le了“bō癶”。
Phần bên trên của các chữ Hán "Đăng" (登) và "Quý" (癸) đều bao gồm bộ "癶".
The upper parts of the Chinese characters "登" and "癸" both contain "癶."
#4
zài在gǔdài古代zìdiǎn字典zhōng中,“bō癶”zì字bèi被jiěshì解释wèi为liǎng两zú足xiāng相bèi背。
Trong các từ điển cổ, chữ "癶" được giải thích là hai chân hướng ngược lại với nhau.
In ancient dictionaries, the character "癶" was explained as two feet facing away from each other.
#5
xuéxí学习“bō癶”bù部yǒuzhùyú有助于wǒmen我们lǐjiě理解xiāngguān相关hànzì汉字de的qǐyuán起源。
Việc học bộ "癶" giúp chúng ta hiểu được nguồn gốc của các chữ Hán có liên quan.
Learning the "癶" radical helps us understand the origins of related Chinese characters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây