Chi tiết từ vựng
癶 【bō】


Nghĩa từ: Gạt ngược lại, trở lại
Hán việt: bát
Nét bút: フ丶ノノ丶
Tổng số nét: 5
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
不可
得
而
知,
癶
癶
其
冥
也。
It can't be known, it's mysterious and profound.
Không thể biết được, huyền bí và sâu xa.
癶
癶
者,
大道
之行
也。
The march of the great path.
Bước tiến của con đường lớn.
早發
白帝城,
朝辭
白帝
彩雲間,
千里
江陵
一日
還。
兩岸
猿聲
啼
不住,
輕舟
已過
萬
重山。
Leaving early from Baidi City, passing through magnificent clouds, a thousand miles to Jiangling in one day. The endless monkey cries from both banks, as the light boat has already passed countless mountains.
Khởi hành sớm từ Bạch Đế Thành, băng qua vùng mây mù vĩ đại, ngàn dặm tới Giang Lăng trong một ngày. Tiếng khỉ bên bờ không ngớt, thuyền nhẹ vượt qua muôn vàn núi nối liền.
Bình luận