Liên hệ
shǐ
mũi tên, cây tên; bộ thỉ.
Hán việt: thi
ノ一一ノ丶
5
HSK1

Gợi nhớ

Hình mũi tên với đầu nhọn và đuôi có lông vũ giữ thăng bằng, bắn ra từ cung, mũi tên .

Thành phần cấu tạo

shǐ
Cây tên, mũi tên
Bộ Thỉ
Hình mũi tên có đầu nhọn và đuôi lông

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:mũi tên, cây tên; bộ thỉ.
Ví dụ (5)
zhàn shìmengōngshǐzhǔn bèizhàndòu
Các chiến sĩ cầm cung tên lên chuẩn bị chiến đấu.
zàizhàn chǎngshàng xìngbèiliú shǐshèzhōng
Anh ấy không may bị trúng mũi tên lạc trên chiến trường.
 mende huà yǒudìfàngshǐ néngmáng jìnxíng
Kế hoạch của chúng ta phải có mục tiêu rõ ràng (như bắn tên có đích), không thể tiến hành một cách mù quáng.
 getān deguān yuánchéngliǎozhòngshǐzhīdì
Vị quan tham nhũng đó đã trở thành mục tiêu công kích của mọi người (như đích ngắm của mọi mũi tên).
dāng delièr ényǒu shíhuìshǐ yòng使shǐláishòuliè
Những người thợ săn địa phương đôi khi sử dụng mũi tên tẩm độc để đi săn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI