Chi tiết từ vựng

【shǐ】

heart
Nghĩa từ: Cây tên, mũi tên
Hán việt: thi
Nét bút: ノ一一ノ丶
Tổng số nét: 5
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

shǐ
shè
た。
He shot an arrow.
Anh ấy đã bắn một mũi tên.
shǐyìn
shì
fāngxiàng
方向
jìn
い。
Please proceed in the direction the arrow points.
Hãy tiến theo hướng mũi tên chỉ.
bǐnǚ
彼女
shǐ
de
shè
た。
She hit the target with an arrow.
Cô ấy đã bắn trúng mục tiêu bằng một mũi tên.
Bình luận