Chi tiết từ vựng

【xué】

heart
Nghĩa từ: Hang lỗ
Hán việt: huyệt
Lượng từ: 个
Nét bút: 丶丶フノ丶
Tổng số nét: 5
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Được cấu thành từ:
  • : Số 8, 8

  • mián: Mái nhà mái che

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

zhège
这个
xué
hěn
shēn
深。
This hole is very deep.
Cái hố này rất sâu.
zài
qiángshàng
墙上
zuàn
le
yígè
一个
xué
He drilled a hole in the wall.
Anh ấy khoan một lỗ trên tường.
xiǎotùzi
小兔子
pǎo
jìn
le
shùxuélǐ
里。
The little rabbit ran into the tree hole.
Con thỏ nhỏ chạy vào trong cái hang cây.
Bình luận