Chi tiết từ vựng
缶 【fǒu】


Nghĩa từ: Đồ sành
Hán việt: phũ
Nét bút: ノ一一丨フ丨
Tổng số nét: 6
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Được cấu thành từ:
午 wǔ: trưa, chi thứ bảy
山 shān: Núi
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
这是
一罐
可乐。
This is a can of Coke.
Đây là một lon Coca.
我
需要
打开
这个
罐头。
I need to open this can.
Tôi cần mở cái hộp này.
请
把
垃圾
扔进
垃圾
缶。
Please throw the trash into the garbage can.
Hãy bỏ rác vào thùng rác.
Bình luận