Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
jiù
HSK 2
Cái cối giã gạo
Hán Việt:CỮU••Loại từ:danh từ
6 nét
ノ丨一フ一一
Không dùng lượng từ riêng
臼Cữu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

臼
jiù
Cái cối giã gạo
臼
Bộ Cữujiù
Hình cái cối đá có lỗ trũng ở giữa
Mẹo nhớ nhanh:

Hình chiếc cối đá đục rỗng lòng ở giữa với các khấc giữ quanh thành để giã tróc vỏ hạt thóc, chính là cái cối giã gạo (臼).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Cái cối giã gạo
ENTiếng Anh:mortar, rice mortar
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yǐqián以前de的rénmen人们yòng用mù木chǔ杵hé和shí石jiù臼lái来chōng舂mǐ米。
Người xưa dùng chày gỗ và cối đá để giã gạo.
People in the past used a wooden pestle and a stone mortar to pound rice.
#2
nǎinai奶奶hái还zài在yòng用lǎoshì老式de的shí石jiù臼dǎo捣dàsuàn大蒜。
Bà nội vẫn đang dùng chiếc cối đá kiểu cũ để giã tỏi.
Grandma still uses an old-fashioned stone mortar to crush garlic.
#3
tāmen他们liǎng两rén人yǒu有zhe着chǔ杵jiù臼zhī之jiāo交,fēicháng非常xìnrèn信任bǐcǐ彼此。
Hai người họ có tình bạn chày cối (tình bạn gắn bó sâu sắc từ thuở hàn vi), vô cùng tin tưởng lẫn nhau.
The two of them share a friendship forged through humble times and trust each other deeply.
#4
wǒ我de的yòubian右边yǒu有yì一kē颗jiù臼chǐ齿zhù蛀diào掉le了。
Một chiếc răng cối (răng hàm) bên phải của tôi bị sâu rồi.
I have a decayed molar on the right side.
#5
tā他zài在dǎ打lánqiú篮球shí时bù不xiǎoxīn小心jiānbǎng肩膀tuō脱jiù臼le了。
Anh ấy không cẩn thận bị trật khớp (trật cối xương) vai khi chơi bóng rổ.
He accidentally dislocated his shoulder while playing basketball.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây