jiù
Cái cối giã gạo
Hán việt: cữu
ノ丨一フ一一
6
HSK1

Gợi nhớ

Hình cái cối đá có phần trũng ở giữa để đặt gạo vào giã, dụng cụ xay giã, cái cối .

Thành phần cấu tạo

jiù
Cái cối giã gạo
Bộ Cữu
Hình cái cối đá có lỗ trũng ở giữa

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cái cối giã gạo
Ví dụ (5)
qiánderénmenyòngchǔshíjiùláichōng
Người xưa dùng chày gỗ và cối đá để giã gạo.
nǎi naiháizàiyònglǎoshìdeshíjiùdǎosuàn
Bà nội vẫn đang dùng chiếc cối đá kiểu cũ để giã tỏi.
menliǎngrényǒuzhechǔjiùzhījiāofēi chángxìnr èn
Hai người họ có tình bạn chày cối (tình bạn gắn bó sâu sắc từ thuở hàn vi), vô cùng tin tưởng lẫn nhau.
deyòu bianyǒujiùchǐ齿zhùdiàole
Một chiếc răng cối (răng hàm) bên phải của tôi bị sâu rồi.
zài lán qiúshíxiǎo xīnjiān bǎngtuōjiùle
Anh ấy không cẩn thận bị trật khớp (trật cối xương) vai khi chơi bóng rổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây