臼
ノ丨一フ一一
6
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình cái cối đá có phần trũng ở giữa để đặt gạo vào giã, dụng cụ xay giã, cái cối 臼.
Thành phần cấu tạo
臼
Cái cối giã gạo
臼
Bộ Cữu
Hình cái cối đá có lỗ trũng ở giữa
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cái cối giã gạo
Ví dụ (5)
以前的人们用木杵和石臼来舂米。
Người xưa dùng chày gỗ và cối đá để giã gạo.
奶奶还在用老式的石臼捣大蒜。
Bà nội vẫn đang dùng chiếc cối đá kiểu cũ để giã tỏi.
他们两人有着杵臼之交,非常信任彼此。
Hai người họ có tình bạn chày cối (tình bạn gắn bó sâu sắc từ thuở hàn vi), vô cùng tin tưởng lẫn nhau.
我的右边有一颗臼齿蛀掉了。
Một chiếc răng cối (răng hàm) bên phải của tôi bị sâu rồi.
他在打篮球时不小心肩膀脱臼了。
Anh ấy không cẩn thận bị trật khớp (trật cối xương) vai khi chơi bóng rổ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây