Chi tiết từ vựng
臼 【jiù】


Nghĩa từ: Cái cối giã gạo
Hán việt: cữu
Nét bút: ノ丨一フ一一
Tổng số nét: 6
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
这个
臼
很
旧,
但
依然
可以
使用。
This mortar is very old, but it can still be used.
Cái cối này rất cũ, nhưng vẫn có thể sử dụng.
她
用
臼
和
杵
来
打磨
草药。
She uses a mortar and pestle to grind the herbs.
Cô ấy dùng cối và chày để tán nhuyễn thảo mộc.
在
传统
厨房
里,
臼
是
不可或缺
的
工具。
In a traditional kitchen, a mortar is an indispensable tool.
Trong nhà bếp truyền thống, cối là dụng cụ không thể thiếu.
Bình luận