舟
ノノフ丶一丶
6
条
HSK 6
—
Gợi nhớ
Hình chiếc thuyền nhỏ có thân dài lướt trên mặt nước, phương tiện đi lại trên sông, cái thuyền 舟.
Thành phần cấu tạo
舟
Cái thuyền
舟
Bộ Chu
Hình chiếc thuyền nhỏ trên sông
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:thuyền, ghe, tàu (văn viết/từ ghép).
Ví dụ (8)
端午节我们都要去看赛龙舟。
Tết Đoan Ngọ chúng tôi đều đi xem đua thuyền rồng.
一叶孤舟漂浮在海面上。
Một chiếc thuyền cô độc (như chiếc lá) trôi nổi trên mặt biển.
学习如逆水行舟,不进则退。
Việc học như chèo thuyền ngược nước, không tiến ắt sẽ lùi.
我们要风雨同舟,共渡难关。
Chúng ta phải cùng hội cùng thuyền (đồng cam cộng khổ), cùng nhau vượt qua khó khăn.
他们划着独木舟穿越了雨林。
Họ chèo thuyền độc mộc băng qua rừng mưa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây