艮
フ一一フノ丶
6
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình ngọn núi đứng vững chãi không lay động, biểu tượng sự bền bỉ kiên cố, quẻ Cấn 艮, dừng lại.
Thành phần cấu tạo
艮
quẻ Cấn (Kinh Dịch), dừng, bền cứng
艮
Bộ Cấn
Hình núi đứng vững không lay chuyển
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:quẻ Cấn (Kinh Dịch), dừng, bền cứng
Ví dụ (5)
《易经》中,艮卦代表山。
Trong Kinh Dịch, quẻ Cấn tượng trưng cho núi.
艮者,止也。
Cấn có nghĩa là dừng lại.
这块牛肉太艮了,我咬不动。
Miếng thịt bò này dai (bền cứng) quá, tôi cắn không nổi.
他的脾气很艮,说话从来不拐弯抹角。
Tính tình anh ấy rất cứng nhắc (thẳng thắn), nói chuyện không bao giờ vòng vo.
萝卜放久了,吃起来发艮。
Củ cải để lâu rồi, ăn vào thấy dai xốp (mất độ giòn).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây