Chi tiết từ vựng
艮 【gěn】


Nghĩa từ: quẻ Cấn (Kinh Dịch), dừng, bền cứng
Hán việt: cấn
Nét bút: フ一一フノ丶
Tổng số nét: 6
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
艮
为
山
艮 represents the mountain
艮 tượng trưng cho núi
艮
其
背,
不获
其身,
行其庭,
不见
其人,
无咎。
With the back towards 艮, not obtaining its body, walking its courtyards, not seeing its people, without fault.
Lưng hướng về phía 艮, không chạm vào thân thể của nó, đi trong sảnh của nó, không gặp người của nó, không gặp điều gì xấu.
艮
其
趾,
无咎,
利永贞。
Halt feet at 艮, without misfortune, benefits in perpetual constancy.
Giữ chân ở 艮, không gặp họa, lợi ích bền vững.
Bình luận