Vằn vện của con hổ
Hán việt:
丨一フノ一フ
6
HSK1

Gợi nhớ

Hình đầu con hổ dữ với những vằn sọc đặc trưng trên trán, hoa văn vằn vện của chúa sơn lâm.

Thành phần cấu tạo

Vằn vện của con hổ
Bộ Hô
Hình đầu con hổ với vằn sọc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vằn vện của con hổ
Ví dụ (5)
shìhàndeshǒutōng chánglǎo yǒuguān
“虍” là một bộ thủ của chữ Hán, thường có liên quan đến con hổ.
zàishuōwénjiězhōng,“dài biǎolǎo shēnshangdebānwén
Trong cuốn “Thuyết văn giải tự”, chữ “虍” đại diện cho những vết vằn vện trên thân con hổ.
hěnduōdàiyǒudedōubǎo liúleměngshòudehán
Rất nhiều chữ có chứa bộ “虍” đều giữ lại ý nghĩa về loài mãnh thú.
lǎo shīzàihēi bǎnshàngxiěxiàlebìngjiě shìledeyǎn biàn
Thầy giáo đã viết chữ “虍” lên bảng đen và giải thích về sự tiến hóa của nó.
jiùshìyóuérliǎng fèn chéngde
Chữ “虎” (hổ) chính là được cấu tạo từ hai phần là “虍” (vằn vện) và “儿” (chân).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây