Chi tiết từ vựng

【hū】

heart
Nghĩa từ: Vằn vện của con hổ
Hán việt:
Nét bút: 丨一フノ一フ
Tổng số nét: 6
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

zuòwéi
作为
yígè
一个
bùshǒu
部首
chūxiàn
出现
zài
xǔduō
许多
zìlǐ
字里。
'虍' appears as a radical in many characters.
虍 như một bộ thủ xuất hiện trong nhiều từ.
shì
yígè
一个
hěnshǎo
很少
jiàn
de
字。
'虍户' is a rare character.
'虍户' là một từ hiếm gặp.
zài
gǔdàihànyǔ
古代汉语
zhōng
中,
biǎoshì
表示
lǎohǔ
老虎。
In ancient Chinese, '虍' denotes a tiger.
Trong tiếng Hán cổ, '虍' biểu thị con hổ.
Bình luận