Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
hū
HSK 2
Vằn vện của con hổ
Hán Việt:HÔ••Loại từ:danh từ
6 nét
丨一フノ一フ
Không dùng lượng từ riêng
虍Hô

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

虍
hū
Vằn vện của con hổ
虍
Bộ Hôhū
Hình đầu con hổ với vằn sọc
Mẹo nhớ nhanh:

Những nét vằn sọc uy nghiêm trên vầng trán của chúa sơn lâm nơi rừng thẳm, tượng trưng cho bộ lông vằn hổ (虍).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Vằn vện của con hổ
ENTiếng Anh:tiger stripes
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
“hū虍”shì是hànzì汉字de的yí一gè个bù部shǒu首,tōngcháng通常yǔ与lǎohǔ老虎yǒuguān有关。
“虍” là một bộ thủ của chữ Hán, thường có liên quan đến con hổ.
"虍" is a Chinese character radical that is usually related to tigers.
#2
zài在《shuō说wén文jiě解zì字》zhōng中,“hū虍”dàibiǎo代表lǎohǔ老虎shēn身shàng上de的bānwén斑纹。
Trong cuốn “Thuyết văn giải tự”, chữ “虍” đại diện cho những vết vằn vện trên thân con hổ.
In Shuowen Jiezi, "虍" represents the stripes on a tiger's body.
#3
hěn很duō多dàiyǒu带有“hū虍”bù部de的zì字dōu都bǎoliú保留le了měngshòu猛兽de的hányì含义。
Rất nhiều chữ có chứa bộ “虍” đều giữ lại ý nghĩa về loài mãnh thú.
Many characters containing the "虍" radical still retain meanings related to fierce beasts.
#4
lǎoshī老师zài在hēibǎn黑板shàng上xiěxià写下le了“hū虍”zì字,bìng并jiěshì解释le了tā它de的yǎnbiàn演变。
Thầy giáo đã viết chữ “虍” lên bảng đen và giải thích về sự tiến hóa của nó.
The teacher wrote the character "虍" on the blackboard and explained how it evolved.
#5
“hǔ虎”zì字jiùshì就是yóu由“hū虍”hé和“ér儿”liǎng两bùfen部分zǔchéng组成de的。
Chữ “虎” (hổ) chính là được cấu tạo từ hai phần là “虍” (vằn vện) và “儿” (chân).
The character "虎" is made up of the two parts "虍" and "儿".

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây