豕
一ノフノノノ丶
7
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình con lợn mập ú với cái bụng phệ và đuôi ngắn, vật nuôi quen thuộc trong nông thôn, con lợn 豕.
Thành phần cấu tạo
豕
Con heo, con lợn
豕
Bộ Thỉ
Hình con lợn có bụng phệ và đuôi ngắn
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Con heo, con lợn
Ví dụ (5)
敌人被打败后,狼奔豕突,四处逃窜。
Sau khi bị đánh bại, quân địch tháo chạy tán loạn như sói chạy lợn xông, trốn khắp mọi nơi.
这本古书在传抄过程中出现了许多鲁鱼亥豕的错误。
Cuốn sách cổ này trong quá trình sao chép đã xuất hiện nhiều lỗi sai sót nhầm lẫn mặt chữ (nhầm chữ Hợi thành chữ Thỉ - con lợn).
那些贪官污吏犹如封豕长蛇,不断榨取百姓的财富。
Những tên quan tham lại nhũng giống như lợn rừng rắn độc (phong thỉ trường xà), không ngừng bóc lột của cải của người dân.
古代祭祀时,常以牛、羊、豕为牺牲。
Thời cổ đại khi tế lễ, người ta thường dùng bò, dê, lợn làm vật hiến tế.
他虽然富有,但对下属豕交兽畜,毫无尊重可言。
Ông ta tuy giàu có, nhưng đối xử với cấp dưới như heo như thú, chẳng có chút tôn trọng nào.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây