辰
一ノ一一フノ丶
7
个
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình con sò sắc dùng làm dụng cụ đào đất gieo hạt vào mùa xuân, chi Thìn trong 12 chi, thìn 辰.
Thành phần cấu tạo
辰
Nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
辰
Bộ Thần
Hình con sò với tay cầm dùng đào đất
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
Ví dụ (5)
结婚要挑个良辰吉日。
Kết hôn phải chọn giờ lành ngày tốt.
夜空中布满了璀璨的星辰。
Bầu trời đêm rải đầy những vì sao lấp lánh (tinh thần).
今天是这位伟大作家的百年诞辰。
Hôm nay là kỷ niệm 100 năm ngày sinh (đản thần) của nhà văn vĩ đại này.
古代把早上七点到九点称为辰时。
Thời cổ đại gọi khoảng thời gian từ 7 giờ đến 9 giờ sáng là giờ Thìn.
我们还要等几个时辰?
Chúng ta còn phải đợi mấy canh giờ (thời thần) nữa?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây