chén
Nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
Hán việt: thìn
一ノ一一フノ丶
7
HSK1

Gợi nhớ

Hình con sò sắc dùng làm dụng cụ đào đất gieo hạt vào mùa xuân, chi Thìn trong 12 chi, thìn .

Thành phần cấu tạo

chén
Nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
Bộ Thần
Hình con sò với tay cầm dùng đào đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
Ví dụ (5)
jié hūnyàotiāogeliángchén
Kết hôn phải chọn giờ lành ngày tốt.
kōngzhōngmǎnlecuǐcàndexīngchén
Bầu trời đêm rải đầy những vì sao lấp lánh (tinh thần).
jīn tiānshìzhèwèiwěi zuò jiādebǎiniándàn chén
Hôm nay là kỷ niệm 100 năm ngày sinh (đản thần) của nhà văn vĩ đại này.
dàizǎo shangdiǎndàojiǔdiǎnchēngwéichénshí
Thời cổ đại gọi khoảng thời gian từ 7 giờ đến 9 giờ sáng là giờ Thìn.
menháiyàoděnggeshíchen
Chúng ta còn phải đợi mấy canh giờ (thời thần) nữa?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây