biàn
Phân biệt
Hán việt: biện
ノ丶ノ一丨ノ丶
7
HSK1

Gợi nhớ

Hình vết chân thú với nhiều nhánh khác nhau, nhìn vào dấu chân để nhận biết loài nào, phân biệt .

Thành phần cấu tạo

biàn
Phân biệt
Bộ Biện
Hình bàn chân thú có nhánh để phân biệt loài

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Phân biệt
Ví dụ (5)
Trong tiếng Hán cổ, nghĩa gốc của chữ “釆” là phân biệt, nhận biết.
Hứa Thận đã chỉ rõ trong cuốn 《Thuyết văn giải tự》: “釆, có nghĩa là phân biệt.”
Khi “釆” đóng vai trò là bộ thủ chữ Hán, các chữ được cấu tạo từ nó phần lớn đều liên quan đến sự phân chia hoặc phân biệt.
Thông qua việc quan sát dấu chân thú rừng để “釆” (phân biệt) loài của chúng, đó là trí tuệ của người xưa.
Người mới học thường hay nhầm lẫn giữa chữ “釆” biểu thị sự phân biệt và chữ “采” biểu thị sự hái lượm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI