Chi tiết từ vựng

【zhuī】

heart
Nghĩa từ: Chim non
Hán việt: chuy
Nét bút: ノ丨丶一一一丨一
Tổng số nét: 8
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

zhuī
shì
de
míngzì
名字
de
yībùfèn
一部分。
The character 隹 is a part of my name.
Chữ 隹 là một phần trong tên của tôi.
zhège
这个
zìlǐ
字里
yǒu
yígè
一个
zhuī
There is a 隹 in this character.
Trong chữ này có một 隹.
zhuī
shì
gǔdài
古代
wénzì
文字
zhōng
chángjiàn
常见
de
bùshǒu
部首。
隹 is also a common radical in ancient script.
隹 cũng là một bộ thường gặp trong văn tự cổ điển.
Bình luận