zǎo
bọ chét
Hán việt:
HSK7-9

Gợi nhớ

Côn trùng () nhảy gãi ( biến thể) ngứa, loài ký sinh hút máu, bọ chét .

Thành phần cấu tạo

zǎo
bọ chét
Xoa (biến thể)
Phía trên
Bộ Trùng
Côn trùng (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bọ chét
Ví dụ (5)
degǒushēnshàngyǒutiàozao
Trên người con chó của tôi có bọ chét.
zěnmeqùchúmāoshēnshàngdetiàozao
Làm thế nào để loại bỏ bọ chét trên người con mèo?
zuówǎnbèitiàozaoyǎoliǎohǎojǐgèbāo
Tối qua anh ấy bị bọ chét cắn nổi mấy cục u.
tiàozaosuīránhěnxiǎodànnéngtiàofēichánggāo
Bọ chét tuy rất nhỏ nhưng có thể nhảy rất cao.
wǒmenxūyàogěichǒngwùmǎiyìxiēqūzǎoyào
Chúng ta cần mua một ít thuốc diệt bọ chét cho thú cưng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI