Chi tiết từ vựng
髟 【biāo】


Nghĩa từ: Tóc dài
Hán việt: bưu
Nét bút: 一丨一一一フ丶ノノノ
Tổng số nét: 10
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
髟
大
不同
Every large hairstyle is different
Mỗi kiểu tóc lớn đều khác biệt
他
的
头发
长得
像
髟
一样
His hair is long like a hair painting
Tóc anh ấy dài giống như bức tranh tóc
在
古代,
髟
是
一种
表示
社会
地位
的
标志
In ancient times, hairstyles were a sign of social status
Trong thời cổ đại, kiểu tóc biểu thị địa vị xã hội là một dấu hiệu
Bình luận