biāo
Tóc dài
Hán việt: bưu
一丨一一一フ丶ノノノ
10
HSK1

Gợi nhớ

Hình mái tóc dài buông rủ xuống từ đỉnh đầu, tóc dài mượt mà bay trong gió, tóc dài .

Thành phần cấu tạo

biāo
Tóc dài
Bộ Tiêu
Hình mái tóc dài buông rủ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa tiếng Việt:Tóc dài
Ví dụ (5)
hànzìbiāodeběnyìshìchángfàxiàchuídeyàngzi
Nghĩa gốc của chữ Hán “髟” (Tiêu) là dáng vẻ mái tóc dài xõa xuống.
qiūfēngchuīguòbiāobiāodechángfàsuífēngqǐwǔ
Gió thu thổi qua, mái tóc dài thướt tha của cô ấy tung bay trong gió.
zàigǔdàizìdiǎnzhōngbiāochángbèiyòngláixíngróngtóufanóngmìqiěcháng
Trong các từ điển cổ, “髟” thường được dùng để miêu tả mái tóc dày và dài.
xǔduōbiǎoshìmáofàdehànzìdōubiāozuòwéibùshǒubǐrú
Nhiều chữ Hán chỉ lông tóc đều lấy “髟” làm bộ thủ, ví dụ như chữ “phát” (tóc) và “tu” (râu).
zhèngzàiyánjiūdàiyǒubiāozìtóudehànzìyǎnbiànlìshǐ
Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử tiến hóa của các chữ Hán có chứa bộ “髟” ở trên đầu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI