Chi tiết từ vựng
鬯 【chàng】


Nghĩa từ: Ủ rượu nếp
Hán việt: sưởng
Nét bút: ノ丶丶丶丶丶フ丨ノフ
Tổng số nét: 10
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
古时
用鬯液
祭祀。
In ancient times, people used 鬯 liquid for sacrifices.
Ngày xưa, người ta dùng dịch 鬯 để tế lễ.
鬯
是
一种
古代
的
香液。
鬯 is a type of ancient perfume.
鬯 là một loại tinh dầu thơm của thời cổ đại.
他们
用
鬯
来
净化
空气。
They use 鬯 to purify the air.
Họ sử dụng 鬯 để làm sạch không khí.
Bình luận